Công khai chất lượng giáo dục năm học 2021 – 2022

Tháng Sáu 9, 2022 4:54 chiều

PHÒNG GD&ĐT NAM TRỰC                                                                                            BIỂU 1

TRƯỜNG MN NAM THÁI

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non

Năm học 2021-2022

STT Nội dung Nhà trẻ Mẫu giáo
I Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được 90%-95% 95% – 98%
II Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện Thực hiện CTGDMN sửa đổi (Theo TT28) Thực hiện CTGDMN sửa đổi (Theo TT28
III Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển 93%-  96% 96% – 98%
IV Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non Khám sức khỏe, cân đo, GDVS, nuôi ăn, học tập vui chơi Khám sức khỏe, cân đo, GDVS, nuôi ăn, học tập vui chơi

 

      Nam Thái, ngày 01 tháng 06 năm 2022
Thủ trưởng đơn vị

 

 

                    Phạm Thị Yến

 

 

 

 

 

PHÒNG GD&ĐT NAM TRỰC                                                                            BIỂU 2

        TRƯỜNG MN NAM THÁI

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế

Năm học 2021-2022

STT Nội dung Tổng số trẻ em Nhà trẻ Mẫu giáo
3-12 tháng tuổi 13-24 tháng tuổi 25-36 tháng tuổi 3-4 tuổi 4-5 tuổi 5-6 tuổi
I Tổng số trẻ em 405 0 0 78 94 118 115
1 Số trẻ em nhóm ghép 0 0 0 0 0 0 0
2 Số trẻ em học 1 buổi/ngày 0 0 0 0 0 0 0
3 Số trẻ em học 2 buổi/ngày 405 0 0 78 94 118 115
4 Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập 0 0 0 0 0 0 0 0
II Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú 401 0 0 76 92 118 115
III Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe 405 0 0 78 94 118 115
IV Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng 405 0 0 78 94 118 115
V Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em
1 Số trẻ cân nặng bình thường 398 0 0 1 2 2 2
2 Số trẻ suy DD thể nhẹ cân 5 0 0 0 1 1 3
3 Số trẻ có chiều cao bình thường 398 0 0 1 2 2 2
4 Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi 5 0 0 2 0 1 2
5 Số trẻ thừa cân béo phì 3 0 0 1 1 0 1
VI Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục 405 0 0 78 94 118 115
1 Chương trình giáo dục nhà trẻ 78 0 0 78
2 Chương trình giáo dục mẫu giáo 327 0 0 0 94 118 115

 

  Nam Thái, ngày 16 tháng 7 năm 2020.
Thủ trưởng đơn vị

 


Phạm Thị Yến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GD&ĐT NAM TRỰC                                                                           BIỂU 3

TRƯỜNG MN NAM THÁI

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non

Năm học 2021-2022

STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Tổng số phòng 18 2,2m2/trẻ
II Loại phòng học
1 Phòng học kiên cố 18
2 Phòng học bán kiên cố 0
3 Phòng học tạm 0
4 Phòng học nhờ 0
III Số điểm trường 4
IV Tổng diện tích đất toàn trường (m2) 7.625(m2) 16m2/trẻ
V Tổng diện tích sân chơi (m2) 3300(m2) 7m2/trẻ
VI Tổng diện tích một số loại phòng  
1 Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) 540(m2)
2 Diện tích phòng ngủ (m2)
3 Diện tích phòng vệ sinh (m2) 200(m2) 0,4m2/trẻ
4 Diện tích hiên chơi (m2) 270(m2) 0,6m2/trẻ
5 Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)
6 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2) 60(m2)
7 Diện tích nhà bếp và kho (m2) 80(m2)
VII Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) Số bộ/nhóm (lớp)
1 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định 10
2 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định 0
VIII Tổng số đồ chơi ngoài trời 5 Số bộ/sân chơi (trường)
IX Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… ) 7
X Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định) Số thiết bị/nhóm (lớp)
1 Tivi 20

 

 

    Không
XII Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x
XIII Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x
XIV Kết nối internet x
XV Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục x
XVI Tường rào xây x

 

   

 

 

     

         Nam Thái, ngày 15 tháng 7 năm 2021
                     Thủ trưởng đơn vị

 

 

                         Phạm Thị Yến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GD&ĐT NAM TRỰC                                                                                         BIỂU 4

  TRƯỜNG MN NAM THÁI

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non

Năm học 2020-2021

STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Xuất sắc Khá Trung bình Kém
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và NV 52 0 0 24 8 8 12 4 24 7 0 7 28 0
I Giáo viên
1 Nhà trẻ 12 0 0 7 1 4 0
2 Mẫu giáo 25 0 0 14 7 4 0
II Cán bộ quản lý 3 0 0 3 0 0 0
1 Hiệu trưởng 1 0 0 1 0 0
2 Phó hiệu trưởng 2 0 0 2 0 0 0
III Nhân viên 12 0 0 0 0 0 0 0 0 12              
1 N. viên văn thư 0              
2 Nhân viên kế toán 0              
3 Thủ quỹ 0              
4 Nhân viên y tế 0              
5 Nhân viên khác 12 0 0 0 0 0 0 0 0 12              

 

   Nam Thái, ngày 16  tháng 07 năm 2021.
                       Thủ trưởng đơn vị

 

 

                                                                                    Phạm Thị Yến