Công khai chất lượng giáo dục năm học 2019-2020

Tháng Chín 25, 2020 5:24 chiều
Biểu mẫu 01

 

PHÒNG GD&ĐT NAM TRỰC

  TRƯỜNG MN NAM THÁI

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non

 Năm học 2019-2020

STT Nội dung Nhà trẻ Mu giáo
I Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được 92%-95% 95% – 98%
II Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện Thực hiện CTGDMN sửa đổi (Theo TT28) Thực hiện CTGDMN sửa đổi (Theo TT28
III Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển 92%-  95% 95% – 98%
IV Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non Khám sức khỏe, cân đo, GDVS, nuôi ăn, học tập vui chơi Khám sức khỏe, cân đo, GDVS, nuôi ăn, học tập vui chơi

 

 

Nam Thái, ngày 15 tháng năm 2020
Thủ trưởng đơn vị

Phạm Thị Yến

 

 

Biểu mẫu 02

                                                                                                                     

PHÒNG GD&ĐT NAM TRỰC

  TRƯỜNG MN NAM THÁI

 

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế

Năm học 2019-2020

 

STT Nội dung Tổng số trẻ em Nhà trẻ Mẫu giáo
3-12 tháng tuổi 13-24 tháng tuổi 25-36 tháng tuổi 3-4 tuổi 4-5 tuổi 5-6 tuổi
I Tổng số trẻ em              
1 Số trẻ em nhóm ghép              
2 Số trẻ em học 1 buổi/ngày              
3 Số trẻ em học 2 buổi/ngày 491 0 13 118 104 122 134
4 Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập              
II Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú 480   2 118 104 122 134
III Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe 491 0 13 118 104 122 134
IV Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng 491 0 13 118 104 122 134
V Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em              
1 Số trẻ cân nặng bình thường 479   13 115 101 120 130
2 Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân 12     3 3 2 4
3 Số trẻ có chiều cao bình thường 474   13 115 99 117 130
4 Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi 17     3 5 5 4
5 Số trẻ thừa cân béo phì 2           2
VI Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục 491 0 13 118 104 122 134
1 Chương trình giáo dục nhà trẻ 131 0 13 118      
2 Chương trình giáo dục mẫu giáo 360 0     104 122 134

 

 

Nam Thái, ngày 15 tháng năm 2020.
Thủ trưởng đơn vị


Phạm Thị Yến

 

Biểu mẫu 03

 

PHÒNG GD&ĐT NAM TRỰC

  TRƯỜNG MN NAM THÁI

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non

Năm học 2019-2020

 

STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Tổng số phòng 19 2,2m2/trẻ
II Loại phòng học  
1 Phòng học kiên cố 19
2 Phòng học bán kiên cố 0
3 Phòng học tạm 0
4 Phòng học nhờ 0
III Số điểm trường 4
IV Tổng diện tích đất toàn trường (m2) 7.625(m2)  16m2/trẻ
V Tổng diện tích sân chơi (m2) 3300(m2) 7m2/trẻ
VI Tổng diện tích một số loại phòng    
1 Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) 540(m2)  
2 Diện tích phòng ngủ (m2)    
3 Diện tích phòng vệ sinh (m2) 200(m2) 0,4m2/trẻ 
4 Diện tích hiên chơi (m2) 270(m2) 0,6m2/trẻ 
5 Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)    
6 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2) 60(m2)  
7 Diện tích nhà bếp và kho (m2) 80(m2)  
VII Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)   Số bộ/nhóm (lớp)
1 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định 10  
2 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định 0  
VIII Tổng số đồ chơi ngoài trời 5 Số bộ/sân chơi (trường)
IX Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… ) 5  
X Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)   Số thiết bị/nhóm (lớp)
1 Tivi 19  

 

     
XI Nhà v sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/trẻ em
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 40   200    0,4 
2 Chưa đạt chuẩn VS*          

 

    Không
XII Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh  x  
XIII Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)  x  
XIV Kết nối internet  x  
XV Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục  x  
XVI Tường rào xây  x  

 

 

Nam Thái, ngày 15 tháng năm 2020
Thủ trưởng đơn vị

   Phạm Thị Yến

 

 

                                                                                                                              

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 04

 

PHÒNG GD&ĐT NAM TRỰC

  TRƯỜNG MN NAM THÁI

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non

Năm học 2020-2021

 

STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Xuất sắc Khá Trung bình Kém
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 52 0 0 23 10 8 11 16 11 4 0 13 26
I Giáo viên 37 0 0 20 9 8                
1 Nhà trẻ 12 0 0 6 2 4                
2 Mẫu giáo 25 0 0 14 7 4                
II Cán bộ quản lý 4 0 0 3 1 0 0              
1 Hiệu trưởng 1 0 0 1 0 0 0              
2 Phó hiệu trưởng 3 0 0 2 1 0 0              
III Nhân viên 11                          
1 N. viên văn thư                            
2 Nhân viên kế toán                            
3 Thủ quỹ                            
4 Nhân viên y tế                            
5 Nhân viên khác 11                          

 

     Nam Thái, ngày 01  thángnăm 2019.
             Thủ trưởng đơn vị